Home » Kiến thức Mạng Xã Hội » Bảng nguyên tử khối hóa học lớp 8 đầy đủ

Bảng nguyên tử khối hóa học lớp 8 đầy đủ

Bảng nguyên tử khối hóa học lớp 8 đầy đủ
5 (100%) 1 vote

Kiến thức hóa học, một trong những môn học cực kỳ quan trọng cho học sinh từ lớp 8 và cho những bạn có định hướng sau này đi theo con đường chuyên hóa. Trong đó, bảng nguyên tử khối của các nguyên tố hóa học cực kỳ quan trọng và bắt buộc phải nhớ.

Bảng nguyên tử khối hóa học

Bảng nguyên tử khối hóa học

Tuy nhiên, với quá nhiều nguyên tử chính vì thế việc quên đi bảng nguyên tử này không phải là điều gì lạ. Nếu quên, thì các bạn có thể tham khảo ngay bài viết này của Laginao.com nhé!

Nguyên tử khối là gì?

Nguyên tử khối của một nguyên tử đó chính là, khối lượng tương đối của nguyên tử nguyên tố đó. Được tính theo: tổng của khối lượng electron, proton và notron, nhưng do khối lượng electron rất nhỏ nên thường không được tính, vì vậy có thể nguyên tử khối xấp xỉ số khối của hạt nhân.

Bảng nguyên tử khối hóa học

Số p Tên nguyên tố Ký hiệu hoá học Nguyên tử khối Hoá trị 
1 Nguyên tử khối của Hiđro H 1 I
2 Nguyên tử khối của Heli He 4
3 Nguyên tử khối của Liti Li 7 I
4 Nguyên tử khối của Beri Be 9 II
5 Nguyên tử khối của Bo B 11 III
6 Nguyên tử khối của Cacbon C 12 IV, II
7 Nguyên tử khối của Nitơ N 14 III,II,IV,..
8 Nguyên tử khối của Oxi  O 16 II
9 Nguyên tử khối của Flo F 19 I
10 Nguyên tử khối của Neon Ne 20
11 Nguyên tử khối của Natri Na 23 I
12 Nguyên tử khối của Mg(Magie) Mg 24 II
13 Nguyên tử khối của Nhôm Al 27 III
14 Nguyên tử khối của Silic Si 28 IV
15 Nguyên tử khối của Photpho P 31 III, V
16 Nguyên tử khối của Lưu huỳnh S 32 II,IV,VI,..
17 Nguyên tử khối của Clo Cl 35,5 I,..
18 Nguyên tử khối của Agon Ar 39,9
19 Nguyên tử khối của Kali K 39 I
20 Nguyên tử khối của Canxi Ca 40 II
24 Nguyên tử khối của Crom Cr 52 II,III
25 Nguyên tử khối của Mangan Mn 55 II,IV,VII,..
26 Nguyên tử khối của Sắt Fe 56 II,III
29 Nguyên tử khối của Đồng Cu 64 I,II
30 Nguyên tử khối của Kẽm Zn 65 II
35 Nguyên tử khối của Brom Br 80 I,…
47 Nguyên tử khối của Ag (Bạc) Ag 108 I
56 Nguyên tử khối của Bari Ba 137 II
80 Nguyên tử khối của Thuỷ ngân Hg 201 I,II
82 Nguyên tử khối của Chì Pb 207 II,IV

Trong đó:

– In đậm: Là nguyên tố kim loại.

– In nghiên: Là nguyên tố phi kim.

Với các kiến thức trên, hy vọng nó sẽ giúp các bạn nhiều trong việc học tập hơn nhé!

Comments

comments

About Thảo Lee

Tôi là Thảo Lee, người sáng lập và gầy dựng nên Website Laginao.com. Nơi chia sẻ kiến thức, thủ thuật và kinh nghiệm chơi game cho những ai cần những kiến thức thông qua những gì trên Website.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*