Home » Kiến thức Mạng Xã Hội » Bảng hóa trị các nguyên tố hóa học CHUẨN nhất

Bảng hóa trị các nguyên tố hóa học CHUẨN nhất

Bảng hóa trị các nguyên tố hóa học CHUẨN nhất
5 (100%) 1 vote

Kiến thức môn hóa học ở lớp 8, luôn gắn liền với bảng hóa trị của các nguyên tố, nguyên tử hóa học và gần như bắt buộc là các bạn nhỏ phải nhớ rõ cũng như thuộc lòng nó. Vì nó, cực kỳ quan trong trong việc làm bài tập môn hóa trong suốt thời kỳ trung học của các bạn.

Tuy nhiên, nó cực kỳ khó nhớ cũng như khó lòng để học thuộc được. Chính vì thế, Laginao.com sẽ liệt kê và hướng dẫn các bạn học thuộc lòng bảng hóa trị các nguyên tố hóa học lớp 8 một cách nhanh nhất.

Học bảng hóa trị các nguyên tố, nguyên tử hóa học

1. Theo nhóm nguyên tố hóa học

Số proton

Tên Nguyên tố

Ký hiệu hoá học

Nguyên tử khối

Hoá trị

1

Hiđro

H

1

I

2

Heli

He

4

3

Liti

Li

7

I

4

Beri

Be

9

II

5

Bo

B

11

III

6

Cacbon

C

12

IV, II

7

Nitơ

N

14

II, III, IV…

8

Oxi

O

16

II

9

Flo

F

19

I

10

Neon

Ne

20

11

Natri

Na

23

I

12

Magie

Mg

24

II

13

Nhôm

Al

27

III

14

Silic

Si

28

IV

15

Photpho

P

31

III, V

16

Lưu huỳnh

S

32

II, IV, VI

17

Clo

Cl

35,5

I,…

18

Argon

Ar

39,9

19

Kali

K

39

I

20

Canxi

Ca

40

II

24

Crom

Cr

52

II, III

25

Mangan

Mn

55

II, IV, VII…

26

Sắt

Fe

56

II, III

29

Đồng

Cu

64

I, II

30

Kẽm

Zn

65

II

35

Brom

Br

80

I…

47

Bạc

Ag

108

I

56

Bari

Ba

137

II

80

Thuỷ ngân

Hg

201

I, II

82

Chì

Pb

207

II, IV

2. Theo nhóm nguyên tử hóa học

Tên nhóm

Hoá trị

Gốc axit

Axit tương ứng

Tính axit

Hiđroxit(*) (OH); Nitrat (NO3); Clorua (Cl)

I

NO3

HNO3

Mạnh

Sunfat (SO4); Cacbonat (CO3)

II

SO4

H2SO4

Mạnh

Photphat (PO4)

III

Cl

HCl

Mạnh

(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.

PO4

H3PO4

Trung bình

CO3

H2CO3

Rất yếu (không tồn tại)

3. Cách nhớ hóa trị đơn giản

a. Nhóm các nguyên tố có một hóa trị:

– Các nguyên tố có hóa trị I: H, Li, F, Na, Cl, K, Ag, Br…

– Các nguyên tố có hóa trị II: Be, O, Mg, Ca, Zn, Ba, Hg…

– Các nguyên tố có hóa trị III: B, Al

– Các nguyên tố có hóa trị IV: Si

b. Nhóm các nguyên tố có nhiều hóa trị:

– Cacbon: II, V

– Nito: I, II, III, IV, V

– Photpho: III, V

– Lưu huỳnh: II, IV, VI

– Sắt: II, III

– Crom: II, III

– Mangan: II, IV, VII…

– Chì: II, IV

c. Hóa trị của nhóm nguyên tử:

– Nhóm nguyên tử có hóa trị I: -OH, -Cl, -Br, -I, -NO2, -NO3, -H2PO4, -H2PO3, -HSO4, -HSO3, -HCO3, -HS…

– Nhóm nguyên tử có hóa trị II: =S, =SO3, =SO4, =HPO4, =HPO3, =SiO3

– Nhóm nguyên tử có hóa trị III: ≡PO3, ≡PO4

Với bảng liệt kê, cách học hóa trị của các nhóm nguyên tử, nguyên tố hóa học trên chúc các bạn sẽ ghi nhớ tốt để phục vụ quá trình học của mình nhé.

Comments

comments

About Thảo Lee

Tôi là Thảo Lee, người sáng lập và gầy dựng nên Website Laginao.com. Nơi chia sẻ kiến thức, thủ thuật và kinh nghiệm chơi game cho những ai cần những kiến thức thông qua những gì trên Website.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*